Nhà máy Trung Quốc sản xuất tấm thép chịu lực cho cọc, sản xuất tất cả các loại tấm thép chịu lực cho cọc.

Mô tả ngắn gọn:

Cọc ván được sử dụng trong các công trình giữ đất, nơi cần tạo ra sự chênh lệch độ cao mặt đất. Cọc ván tạo thành mặt tiếp xúc thẳng đứng. Cọc ván thép được sử dụng cho cả tường chắn tạm thời và vĩnh久. Các công trình bao gồm tầng hầm, bãi đậu xe ngầm và mố cầu...


  • Giá FOB:500-800 USD/tấn
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu:20 tấn
  • Khả năng cung ứng:20.000 tấn mỗi tháng
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Cọc ván được sử dụng trong các công trình giữ đất khi cần tạo ra sự chênh lệch độ cao mặt đất. Cọc ván tạo thành mặt tiếp xúc thẳng đứng.

    Cọc ván thép được sử dụng cho cả tường chắn tạm thời và vĩnh久. Các công trình bao gồm tầng hầm, bãi đậu xe ngầm và mố cầu, kể cả cầu liền khối.

    Ưu điểm của sản phẩm:

    1. Với khả năng chịu tải mạnh và kết cấu nhẹ, tường liên tục cấu tạo từ cọc ván thép có độ bền và độ cứng cao.

    2. Khả năng chống thấm tốt, các mối nối khóa của cọc ván thép được liên kết chặt chẽ, có thể ngăn ngừa sự thấm nước một cách tự nhiên.

    3. Công trình thi công đơn giản, thích ứng với nhiều điều kiện địa chất và chất lượng đất khác nhau, giảm thiểu khối lượng đào hố móng, diện tích chiếm dụng nhỏ.

    4. Độ bền tốt, tùy thuộc vào điều kiện môi trường sử dụng, tuổi thọ có thể lên đến 50 năm.

    5. Công trình thân thiện với môi trường, lượng đất đào và bê tông sử dụng giảm đáng kể, giúp bảo vệ hiệu quả tài nguyên đất.

    6. Vận hành hiệu quả, rất phù hợp cho việc triển khai nhanh chóng các hoạt động cứu trợ và phòng chống thiên tai như kiểm soát lũ lụt, sạt lở, cát lún, động đất và các sự cố khác.

    7. Vật liệu có thể được tái chế để sử dụng nhiều lần, và có thể được tái sử dụng từ 20-30 lần trong các dự án tạm thời.

    8. So với các cấu trúc đơn phân khác, tường này nhẹ hơn và có khả năng thích ứng với biến dạng tốt hơn, phù hợp cho việc phòng ngừa và xử lý các thảm họa địa chất khác nhau.

    CỌC THÉP TẤM

    KÍCH THƯỚC ?(Chiều rộng*Chiều cao)

    Chiều rộng (mm)

    Chiều cao (mm)

    ĐỘ DÀY VẢI (mm)

    MỖI CHIẾC

    MỖI MÉT

    Diện tích mặt cắt (cm2)

    Trọng lượng lý thuyết (kg/m)

    Diện tích mặt cắt (cm2)

    Trọng lượng lý thuyết (kg/m2)

    400*100

    400

    100

    10,5

    61,18

    48.0

    153.0

    120.1

    400*125

    400

    120

    13.0

    76,42

    60.0

    191.0

    149,9

    400*150

    400

    150

    13.1

    74,4

    58,4

    186.0

    146.0

    400*170

    400

    170

    15,5

    96,99

    76.1

    242,5

    190,4

    500*200

    500

    200

    24.3

    133,8

    105

    267,6

    210.0

    500*225

    500

    225

    27,6

    153

    120

    306.0

    240,2

    600*130

    600

    130

    10.3

    78,7

    61,8

    131.2

    103.0

    600*180

    600

    180

    13.4

    103,9

    81,6

    173.2

    136.0

    600*210

    600

    210

    18.0

    135,3

    106.2

    225,5

    177.0

    750

    204

    10

    99,2

    77,9

    132

    103,8

    700*205

    750

    205,5

    11,5

    109,9

    86,3

    147

    115.0

    750

    206

    12

    113,4

    89

    151

    118,7

    qw dv

    dfg (2) dfg (1)


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.