Cọc thép tấm
Cọc thép tấmThuận lợi:
1. Với khả năng chịu tải mạnh và kết cấu nhẹ, tường liên tục cấu tạo từ cọc ván thép có độ bền và độ cứng cao.
2. Khả năng chống thấm tốt, các mối nối khóa của cọc ván thép được liên kết chặt chẽ, có thể ngăn ngừa sự thấm nước một cách tự nhiên.
3. Công trình thi công đơn giản, thích ứng với nhiều điều kiện địa chất và chất lượng đất khác nhau, giảm thiểu khối lượng đào hố móng, diện tích chiếm dụng nhỏ.
4. Độ bền tốt, tùy thuộc vào điều kiện môi trường sử dụng, tuổi thọ có thể lên đến 50 năm.
5. Công trình thân thiện với môi trường, lượng đất đào và bê tông sử dụng giảm đáng kể, giúp bảo vệ hiệu quả tài nguyên đất.
6. Vận hành hiệu quả, rất phù hợp cho việc triển khai nhanh chóng các hoạt động cứu trợ và phòng chống thiên tai như kiểm soát lũ lụt, sạt lở, cát lún, động đất và các sự cố khác.
7. Vật liệu có thể được tái chế để sử dụng nhiều lần, và có thể được tái sử dụng từ 20-30 lần trong các dự án tạm thời.
8. So với các cấu trúc đơn phân khác, tường này nhẹ hơn và có khả năng thích ứng với biến dạng tốt hơn, phù hợp cho việc phòng ngừa và xử lý các thảm họa địa chất khác nhau.
| CỌC THÉP TẤM | |||||||
| KÍCH THƯỚC (Rộng*Cao) | Chiều rộng (mm) | Chiều cao (mm) | ĐỘ DÀY VẢI (mm) | MỖI CHIẾC | MỖI MÉT | ||
| Diện tích mặt cắt (cm2) | Trọng lượng lý thuyết (kg/m) | Diện tích mặt cắt (cm2) | Trọng lượng lý thuyết (kg/m2) | ||||
| 400*100 | 400 | 100 | 10,5 | 61,18 | 48.0 | 153.0 | 120.1 |
| 400*125 | 400 | 120 | 13.0 | 76,42 | 60.0 | 191.0 | 149,9 |
| 400*150 | 400 | 150 | 13.1 | 74,4 | 58,4 | 186.0 | 146.0 |
| 400*170 | 400 | 170 | 15,5 | 96,99 | 76.1 | 242,5 | 190,4 |
| 500*200 | 500 | 200 | 24.3 | 133,8 | 105 | 267,6 | 210.0 |
| 500*225 | 500 | 225 | 27,6 | 153 | 120 | 306.0 | 240,2 |
| 600*130 | 600 | 130 | 10.3 | 78,7 | 61,8 | 131.2 | 103.0 |
| 600*180 | 600 | 180 | 13.4 | 103,9 | 81,6 | 173.2 | 136.0 |
| 600*210 | 600 | 210 | 18.0 | 135,3 | 106.2 | 225,5 | 177.0 |
| 750 | 204 | 10 | 99,2 | 77,9 | 132 | 103,8 | |
| 700*205 | 750 | 205,5 | 11,5 | 109,9 | 86,3 | 147 | 115.0 |
| 750 | 206 | 12 | 113,4 | 89 | 151 | 118,7 | |










