Hồ sơ kênh U
Mô tả sản phẩm
| Độ dày | 4,5mm-17mm |
| Loại mặt hàng | thép chữ U |
| Chiều dài | 6m, 9m, 12m hoặc bất kỳ chiều dài nào theo yêu cầu của bạn. |
| Vật liệu | Q195, Q215, Q235B, Q345B, S235JR/S235/S355JR/S355 SS440/SM400A/SM400B |
| Kỹ thuật | Cán nóng |
| Ứng dụng | 1. Kết cấu công nghiệp của khung đỡ kết cấu thép 2. Cọc thép công trình ngầm và kết cấu tường chắn 3. Cấu trúc thiết bị công nghiệp 5. Khung kết cấu đóng tàu, máy móc sản xuất 6. Khung đỡ dầm cho tàu hỏa, ô tô, máy kéo 7.Cổng băng tải, giá đỡ giảm chấn tốc độ cao |
| Xử lý bề mặt | Mạ kẽm, phủ lớp bảo vệ hoặc theo yêu cầu riêng |
| Cấp | Thép cacbon thép không gỉ |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 10 tấn |
| Logo | phong tục |
FTính năng:
1: Nếu chịu cùng một lực ép, thì dầm chữ U có thể tiết kiệm được 10%-15% vật liệu.
2: Bạn có thể có nhiều kiểu thiết kế phòng hơn nếu sử dụng dầm chữ U thay vì bê tông.
3: Dầm chữ U nhẹ hơn bê tông nên dễ vận chuyển và tiết kiệm chi phí.
4: Thanh chữ U thân thiện với môi trường và giảm thiểu bụi gây khó chịu.
5: Thanh chữ U có thể tiết kiệm thời gian làm việc thực tế vì dễ mang theo và có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết.
Trọng lượng lý thuyết của thép hình chữ U
Kênh tiêu chuẩn GB:
| Kích cỡ | Thông số kỹ thuật (mm) | Lý thuyết? Trọng lượng (kg/m) | ||
| h | b | d | ||
| 5# | 50 | 37 | 4,5 | 5.438 |
| 6.3# | 63 | 40 | 4.8 | 6,634 |
| 8# | 80 | 43 | 5 | 8.045 |
| 10# | 100 | 48 | 5.3 | 10.007 |
| 12# | 120 | 53 | 5.5 | 12.059 |
| 12.6 | 126 | 53 | 5.5 | 12.319 |
| 14#a | 140 | 58 | 6 | 14.535 |
| 14#b | 140 | 60 | 8 | 16.733 |
| 16#a | 160 | 63 | 6,5 | 17.24 |
| 16#b | 160 | 65 | 8,5 | 19.752 |
| 18#a | 180 | 68 | 7 | 20.174 |
| 18#b | 180 | 70 | 9 | 23 |
| 20#a | 200 | 73 | 7 | 22.637 |
| 20#b | 200 | 75 | 9 | 25.777 |
| 22#a | 220 | 77 | 7 | 24.999 |
| 22#b | 220 | 79 | 9 | 28.453 |
| 25#a | 250 | 78 | 7 | 27,41 |
| 25#b | 250 | 80 | 9 | 31.335 |
| 28#a | 280 | 82 | 7.5 | 31.427 |
| 28#b | 280 | 84 | 9,5 | 35,832 |
| 30#a | 300 | 85 | 7.5 | 34,463 |
| 30#b | 300 | 87 | 9,5 | 39.173 |
| 32#a | 320 | 88 | 8 | 38.083 |
| 32#b | 320 | 90 | 10 | 43.107 |
| 36#a | 360 | 96 | 9 | 47,814 |
| 36#b | 360 | 98 | 11 | 53,466 |
| 40#a | 400 | 100 | 10 | 58,928 |
| 40#b | 400 | 102 | 12,5 | 65.208 |
Ứng dụng
1) Được sử dụng cho dầm, cầu, cột truyền tải điện, v.v.
2) Dành cho xây dựng công trình
3) Đối với kỹ thuật kết cấu thép
4) Dành cho sản xuất phụ tùng ô tô
5) Khung container













